Thẻ bài, nâng cấp, Thiên phú và Bảo Khố
Ngoài trận, sức mạnh của bạn nằm ở các thẻ bài. Bài này nói cách nâng thẻ, bạo kích tài khoản, Thiên phú, các loại tài nguyên và cách lấy mảnh tướng từ Bảo Khố.
Thẻ bài và độ hiếm
Game có 33 tướng, mỗi tướng là một thẻ bài. Bộ bài mang vào trận gồm 5 thẻ.
| Độ hiếm | Số tướng |
|---|---|
| Thường | 6 |
| Hiếm | 7 |
| Sử thi | 6 |
| Huyền thoại | 8 |
| Tướng Thần (thuộc bậc Huyền thoại) | 6 |
Tướng Thần gồm Nhân Quả · Vương Lâm, Sinh Tử · Lý Mộ Uyển, Huyết Sát · Diêu Tích Tuyết, Si Tâm · Chu Dật, Vô Tướng · Huyễn Vô Tình và Tâm Cấm · Lý Nguyên. Họ có tuyệt chiêu riêng và +45% sát thương. Ở Đấu Pháp, phần cộng thêm này chỉ tính một nửa.
Cách mở tướng:
- Có sẵn 5 tướng khởi đầu.
- Tướng khác mở theo mốc Đấu Trường hoặc ải Chinh Đồ (được tặng mảnh đầu), hoặc ra từ rương.
- Nhận mảnh đầu tiên của một tướng chưa có là mở khóa tướng đó.
Xem cách mở từng tướng ở danh sách tướng.
Nâng cấp thẻ

Trong tab Thẻ Bài, mỗi thẻ có thanh mảnh. Đủ mảnh thì nâng cấp được. Thẻ đi từ Lv1 lên tối đa Lv10, mỗi lần tốn mảnh tướng và Linh Thạch.
| Lên cấp | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mảnh Thường | 2 | 4 | 8 | 16 | 30 | 50 | 80 | 120 | 180 | 490 |
| Mảnh Hiếm | 1 | 2 | 4 | 8 | 15 | 25 | 40 | 60 | 90 | 245 |
| Mảnh Sử thi | 1 | 1 | 2 | 4 | 8 | 12 | 20 | 30 | 45 | 123 |
| Mảnh Huyền thoại / Thần | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | 6 | 10 | 15 | 22 | 62 |
| Linh Thạch | 100 | 200 | 400 | 800 | 1.500 | 2.500 | 4.000 | 6.000 | 9.000 | 24.500 |

- Sức mạnh theo cấp thẻ tăng từ ×1,00 ở Lv1 lên ×2,00 ở Lv10.
- Thẻ đã Lv10 vẫn nhận mảnh. Mảnh thừa tự đổi ra Linh Khí: mỗi mảnh Thường 1, Hiếm 3, Sử thi 8, Huyền thoại 25.
Bạo kích tài khoản
- Mọi tướng có 5% cơ hội bạo kích, sát thương bạo kích gốc 200%. Tướng có cơ chế bạo kích riêng thì dùng số riêng.
- Mỗi lần nâng cấp thẻ bất kỳ: +1% sát thương bạo kích cho cả tài khoản. Tối đa +200%, tức 400%.
- Đấu Pháp chỉ tính 50% phần cộng này. Sự kiện Xây bộ bài không tính.
- Màn chính hiện dòng "Bạo kích tài khoản …%" để bạn theo dõi.
Con số này có lúc là điều kiện: Chinh Tầng chương 2 cần 215%, chương 3 cần 230%.
Thiên phú tướng
Thẻ đạt Lv10 thì mở Thiên phú. Có 3 tầng, mở lần lượt, mỗi tầng chọn 1 trong 2 nhánh.
| Tầng | Nhánh 1 | Nhánh 2 | Giá mở |
|---|---|---|---|
| 1 | Sát Phạt: +8% sát thương | Tật Phong: đánh nhanh hơn 7% | 300 Linh Khí + 3.000 Linh Thạch |
| 2 | Trảm Vương: +15% sát thương lên boss | Tảo Đãng: +12% sát thương lên quái thường | 800 Linh Khí + 6.000 Linh Thạch |
| 3 | Tinh Tiến: mỗi cấp nâng trong trận +3% sát thương | Viên Mãn: bản sao từ 4 sao +15% sát thương | 2.000 Linh Khí + 12.000 Linh Thạch |
- Đổi nhánh ở một tầng đã mở: 50 Tiên Ngọc.
- Đấu Pháp tính 50% hiệu quả Thiên phú.
Tài nguyên
Tài khoản mới có sẵn 500 Linh Thạch và 100 Tiên Ngọc.
| Tên | Dùng làm gì | Kiếm ở đâu |
|---|---|---|
| Linh Thạch | Nâng cấp thẻ, mở Thiên phú, mua gói mảnh ở cửa hàng ngày, lập Tông Môn (1.000) | Chinh Đồ, Đấu Pháp (thắng 120, thua 40), Đồng Tu (10 mỗi đợt), đánh lại Chinh Tầng, rương, nhiệm vụ, Chiến Lệnh, tặng mảnh Tông Môn, quà tân thủ và đăng nhập |
| Tiên Ngọc | Mua rương, làm mới cửa hàng ngày (20), mua Linh Lực, mua Bản đồ kho báu, đổi nhánh Thiên phú, mua cấp Chiến Lệnh (60) | Chinh Đồ (3 sao lần đầu), Chinh Tầng lần đầu, nhiệm vụ ngày và tuần, thành tựu, Chiến Lệnh, Hành trình, quà đăng nhập, Tân Thủ, Tông Môn chiến |
| Linh Khí | Nâng cấp Hộ Pháp (100 / 250 / 500 / 1.000, tối đa cấp 5, mỗi cấp +10% hiệu lực tuyệt kỹ), mở Thiên phú | Mảnh thừa của thẻ Lv10, Chiến Lệnh, thành tựu, Hành trình, quà đăng nhập, Tân Thủ, cửa hàng sự kiện |
| Linh Lực | Vào ải Chinh Đồ (6), Càn quét (6), ải sự kiện (6) | Tự hồi 1 điểm mỗi 6 phút, tối đa 60. Thua ải Chinh Đồ được hoàn 4. Mua thêm 60 Linh Lực giá 50 Tiên Ngọc, tối đa 3 lần mỗi ngày |
Đấu Pháp, Đồng Tu và Chinh Tầng không tốn Linh Lực.
Bảo Khố: các loại rương

| Rương | Số mảnh | Linh Thạch kèm | Giá 1 rương | Giá 10 rương (giảm 10%) |
|---|---|---|---|---|
| Rương Đồng | 10 | 200 | Không bán (nhận từ nhiệm vụ, quà) | — |
| Rương Bạc | 25 | 600 | 120 Tiên Ngọc | 1.080 Tiên Ngọc |
| Rương Vàng | 56 | 1.500 | 350 Tiên Ngọc | 3.150 Tiên Ngọc |

Mỗi mảnh rơi độc lập theo bảng tỉ lệ công khai. Bảng này hiện ngay trong Bảo Khố (nút Tỉ lệ), và có đủ ở trang Tỉ lệ rương. Vài điểm chính:
- Tướng Thần nằm chung nhóm Huyền thoại trong bảng tỉ lệ.
- Trong độ hiếm đã ra, 95% mảnh rơi vào tướng đã có, 5% vào tướng chưa có (xem tỉ lệ rương). Mảnh đầu của tướng chưa có sẽ mở luôn tướng đó.
- Rương Vàng luôn có ít nhất 1 mảnh Huyền thoại mỗi lần mở.
- Bảo hiểm Rương Vàng: mở 10 Rương Vàng liên tiếp mà chưa ra tướng Huyền thoại mới thì lần thứ 10 chắc chắn ra 1 tướng Huyền thoại chưa có. Nếu đã có đủ tướng Huyền thoại, bạn nhận 10 mảnh của 1 tướng Huyền thoại đã có. Rương Vàng nhận từ quà cũng được đếm. Bảo hiểm chỉ áp cho Rương Vàng.
Cửa hàng ngày
Cửa hàng có 6 ô, đổi mới lúc 0:00 giờ Việt Nam. Mỗi ô mua được 1 lần mỗi ngày.
- Ô 1 miễn phí: 150 Linh Thạch hoặc 5 mảnh của 1 tướng Thường đã có.
- Ô 2 đến 6: gói mảnh tướng đã có, trả bằng Linh Thạch.
| Độ hiếm | Gói | Giá |
|---|---|---|
| Thường | 20 mảnh | 400 Linh Thạch |
| Hiếm | 10 mảnh | 800 Linh Thạch |
| Sử thi | 5 mảnh | 1.500 Linh Thạch |
| Huyền thoại | 2 mảnh | 3.000 Linh Thạch |
Muốn làm mới sớm: 20 Tiên Ngọc.
Mẹo
- Nâng nhiều thẻ rẻ (Thường, Hiếm cấp thấp) để tăng bạo kích tài khoản nhanh. Mỗi lần nâng là +1%, thẻ nào cũng như nhau.
- Ngày nào cũng nhận ô miễn phí ở cửa hàng ngày.
- Mở Rương Vàng theo lô 10: rẻ hơn 10% và chạm đúng mốc bảo hiểm.
- Thẻ Lv10 vẫn nhận mảnh. Mảnh thừa thành Linh Khí, dùng để mở Thiên phú.
- Thiên phú tầng 2: chọn Trảm Vương cho ải nhiều boss, Tảo Đãng cho ải đông quái.