Tiên MônTiên
Hiệp
Chơi ngay
  1. Tiên Môn
  2. Tiên Nghịch: Cấm Trận
  3. Tướng
  4. Dạ Tự Tại
Tướng Dạ Tự Tại

Dạ Tự Tại

Hiếm Hệ Xuyên giáp Sát thương Dị Giới

Dạ Tự Tại là tướng Hiếm hệ Xuyên giáp thuộc phe Dị Giới trong Tiên Nghịch: Cấm Trận, giữ vai sát thương.

Kỹ năng của Dạ Tự Tại

Đánh thườngXuyên giáp: đòn không bị khiên chặn, +40% sát thương lên tinh anh và boss.
Tung chiêu · mỗi 4 đònGây ×2,5 sát thương, nổ lan nhẹ.

Nâng cấp trong trận tăng thêm: hiệu lực.

Cách mở khóa

Dạ Tự Tại tự gia nhập khi bạn đạt một trong các mốc: Ma Hải Đài (1800 Cúp) · ải 2-7. Ải 2-7 thuộc chương 2, Tuyết Vực Băng Nguyên.

Mảnh của Dạ Tự Tại rơi từ rương ở độ hiếm Hiếm. Xem tỉ lệ rương.

Chỉ số

Sát thương gốc 18,5 · tốc đánh 1,1 giây/đòn. Trong trận, mỗi cấp nâng +30% sát thương.

Theo cấp thẻ

CấpSát thươngMảnhLinh Thạch
Lv118,5——
Lv2201100
Lv321,52200
Lv423,14400
Lv5258800
Lv627151.500
Lv729,2252.500
Lv831,6404.000
Lv934,2606.000
Lv1037909.000
Mảnh và Linh Thạch là chi phí để lên cấp đó.

Theo số sao (thẻ Lv1)

SaoSát thươngTốc đánh
1★18,51,10 giây
2★40,71,03 giây
3★740,97 giây
4★129,50,90 giây
5★203,50,84 giây
6★2960,77 giây
7★4070,70 giây

Thiên phú

Khi thẻ Dạ Tự Tại đạt Lv10, Thiên phú mở ra: 3 tầng, mở lần lượt, mỗi tầng chọn 1 trong 2 nhánh.

TầngNhánh 1Nhánh 2Linh KhíLinh Thạch
1Sát Phạt
+8% sát thương
Tật Phong
Đánh nhanh hơn 7%
3003.000
2Trảm Vương
+15% sát thương lên boss
Tảo Đãng
+12% sát thương lên quái thường
8006.000
3Tinh Tiến
Mỗi cấp nâng trong trận +3% sát thương thêm
Viên Mãn
Bản sao từ 4 sao trở lên +15% sát thương
2.00012.000

Mảnh thừa của thẻ tối đa tự đổi ra Linh Khí. Đổi nhánh của tầng đã mở tốn 50 Tiên Ngọc. Thiên phú áp dụng ở mọi chế độ (Đấu Pháp tính 50%).

Gợi ý cách dùng Dạ Tự Tại

Tướng sát thương khác

‹ Tất cả 33 tướng

Chơi miễn phí ngay trên trình duyệt điện thoại hoặc máy tính, không cần cài đặt.

Chơi ngay